Ghi chú:

Nhãn năng lượng, do bộ Công Thương ban hành, thể hiện mức hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí.

FTHF series

Đặc trưng của dòng sản phẩm FTHF là sử dụng hiệu ứng Coanda là hiện tượng quỹ đạo chuyển động của dòng khí hay dòng chất lỏng bị thay đổi để xuôi theo hướng bề mặt cong mà dòng chảy đó tiếp xúc. Chúng tôi đã vận dụng hiện tượng này để điều khiển luồng gió chuyển động sát bề mặt của tường hoặc trần trong phòng giảm thiểu luồng gió thổi trực tiếp vào cơ thể.

  • Hiệu suất năng lượng cao vượt trội
  • Hiệu ứng Coanda với luồng gió thổi xa đến 9m
  • Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan khử mùi diệt khuẩn
  • Luồng gió dễ chịu, thoải mái và vận hành êm
  • Ấm áp trong những ngày đông
Tải tài liệu Split FTHF series [PDF]

Tính năng

Hiệu suất năng lượng cao vượt trội

Dòng sản phẩm này đạt hiệu suất năng lượng từ 5.3 đến 6.3, nhờ vào sự kết hợp của công nghệ điều khiển DC Inverter của Daikin và môi chất lạnh thế hệ mới R-32.

Hiệu ứng Coanda

Mặt nạ Coanda thổi luồng gió hướng lên cao, luồng gió được làm lạnh ở phía gần trần, và sau đó phủ xuống bên dưới, tạo ra môi trường tiện nghi và giảm gió lạnh thổi vào người.

Mắt thần thông minh

Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng.

Điều khiển thông minh (tùy chọn thêm)

Với điều khiển thông minh của Daikin, bạn có thể điều khiển máy điều hòa không khí Inverter từ bất cứ đâu, duy trì không gian thoải mái tiện nghi đồng thời tiết kiệm điện năng. Ứng dụng cho phép điều khiển tại nhà hoặc vắng nhà và lập lịch hàng tuần.

Tiết kiệm năng lượng

Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.

Hoạt động mạnh mẽ

Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Thoải mái

Máy điều hòa không khí inverter điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter.

Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan

Tinh lọc không khí bằng công nghệ khử mùi từ phin lọc Apatit Titan.
Trong khi các lớp vi sợi kích cỡ micromet của phin lọc giữ bụi lại thì Apatit Titan có tác dụng hấp thụ các chất gây dị ứng và khử mùi hôi. Mang lại cho gia đình bạn một bầu không khí trong lành.
Phin lọc này sử dụng hiệu quả trong khoảng 3 năm nếu được vệ sinh 6 tháng một lần.

Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Daikin đã sử dụng R-32 – Môi chất lạnh thế hệ mới, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

Dành lạnh hoạt động êm ái

Với quạt cấp thấp nhất, model công suất 2.5 kW có âm thanh khi vận hành chỉ 25 dB(A). 
Khi lựa chọn chế độ dàn nóng/dàn lạnh hoạt động êm độ ồn giảm từ 3 đến 4 dB(A), mang đến cho bạn giấc ngủ ngon.

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTHF25RVMV FTHF35RVMV FTHF50RVMV FTHF60RVMV FTHF71RVMV
Dàn nóng RHF25RVMV RHF35RVMV RHF50RVMV RHF60RVMV RHF71RVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.6-6.0) 6.0 (1.6-6.7) 7.1 (2.1-7.5)
Sưởi ấm 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.6-6.0) 6.0 (1.6-6.7) 7.1 (2.1-7.5)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
Btu/h 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-13,000) 17,700 (5,500-20,500) 20,500 (5,500-22,900) 24,200 (7,200-25,600)
Sưởi ấm 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-13,000) 17,700 (5,500-20,500) 20,500 (5,500-22,900) 24,200 (7,200-25,600)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
W 610 (200-1,170) 980 (200-1,440) 1,315 (350-1,740) 1,740 (360-1,950) 2,370 (700-2,500)
Sưởi ấm 610 (210-1,170) 980 (230-1,120) 1,315 (350-1,740) 1,740 (360-1,950) 2,370 (700-2,500)
CSPF [tooltip] 6.00 5.30 6.30 5.70 5.50
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTHF25RVMV FTHF35RVMV FTHF50RVMV FTHF60RVMV FTHF71RVMV
Độ ồn
(Cao/Thấp/Cực thấp)
Làm lạnh dB(A) 40/35/29/25 41/36/30/26 44/40/35/28 44/41/36/30 46/42/37/31
Sưởi ấm 40/35/30/27 41/36/31/28 44/40/35/32 44/40/35/32 46/42/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 226 295 x 990 x 266
Dàn nóng RHF25RVMV RHF35RVMV RHF50RVMV RHF60RVMV RHF71RVMV
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 48/44 48/45 47/44 47/44 51/45
Sưởi ấm 48/44 48/45 48/45 49/45 52/46
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 658 x 275 595 x 845 x 300
Dãy hoạt động Làm lạnh oCDB 10 - 46
Sưởi ấm oCWB 2 - 20
Lưu ý: Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830:2015.
 Back to top