Ghi chú:

Nhãn năng lượng, do bộ Công Thương ban hành, thể hiện mức hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí.

FTXS Series

Dòng sản phẩm FTXS mang lại sự thoải mái tuyệt đối với công nghệ tiên tiến và thiết kế tinh tế.

Nhờ vào công nghệ inveter, dòng sản phẩm này đem đến sự tiện nghi, sảng khoái đồng thời gia tăng tiết kiệm điện năng. Giờ đây, bạn có thể tận hưởng nhiều hơn với chi phí điện năng thấp hơn.

Tải tài liệu

Where to buyNơi mua hàng Compare ProductsSo sánh sản phẩm

Tính năng

Cánh đảo hướng gió kép

Cánh đảo hướng gió kép giúp trải rộng không khí lạnh đến các góc phòng. Cánh đảo gió cũng có thể hướng gió ấm trực tiếp xuống sàn khi vận hành ché độ sưởi.

Cánh hướng dòng rộng

Cánh hướng dòng rộng cung cấp luồng gió trải rộng hiệu quả đến khắp nơi trong phòng bất kể vị trí lắp đặt dàn lạnh.

Đảo gió tự động theo phương đứng (lên và xuống)

Chức năng này tự động di chuyển cánh đảo gió lên xuống để phân phối gió khắp phòng.

Đảo gió tự động theo phương ngang (trái và phải)

Chức năng này tự động di chuyển cánh đảo gió sang 2 bên để phân phối gió khắp phòng. Tính năng chỉ có ở dòng FTXS 50/60/71.

Luồng gió 3D

Luồng gió 3 chiều kết hợp đảo gió tự động theo phương đứng và phương ngang, luân chuyển không khí đến mọi nơi trong phòng tạo ra nhiệt độ đồng nhất ở những không gian lớn. Chức năng có ở model FTXS50/60/71.

Mắt thần thông minh

Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng.

Tốc độ quạt tự động

Bộ vi xử lý của bo mạch tự động điều khiển tốc độ quạt để điều chỉnh nhiệt độ phòng về nhiệt độ cài đặt.

Chế độ vận hành chỉ chạy quạt

Chế độ vận hành không làm lạnh, chỉ chạy quạt.

Vận hành tự động

Chức năng này tự động chọn chế độ làm lạnh hoặc sưởi ấm dựa vào nhiệt độ phòng khi khởi động.

Dàn lạnh hoạt động êm

Độ ồn dàn lạnh khi hoạt động sẽ êm hơn so với mức tốc độ quạt thấp khi được cài đặt từ điều khiển từ xa.

Dàn nóng hoạt động êm

Độ ồn hoạt động của dàn nóng có thể giảm xuống thấp hơn so với hoạt động định mức khi cài đặt trên điều khiển từ xa

Sưởi nhanh

Khi nhiệt độ ngoài trời thấp, chức năng này sẽ làm nóng trước máy nén để rút ngắn thời gian tạo ra gió ấm

Chế độ khử ẩm

Bộ vi xử lý của bo mạch sẽ hoạt động để làm giảm độ ẩm trong khi vẫn có thể duy trì nhiệt độ phù hợp nhất. Chế độ này sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt.

Chức năng khởi động nóng

Sau khi xả đá hoặc khi khởi động chế độ sưởi, không khí được làm ấm trước khi thổi ra để ngăn gió lạnh gây khó chịu.

Phin lọc khí

Phin lọc này loại bỏ những thành phần trong không khí như bụi, phấn hoa và khói thuốc cũng như vi khuẩn và vi rút.

Phin lọc khử mùi Apatit Titan

Tinh lọc không khí bằng xúc tác quang là công nghệ khử mùi và diệt khuẩn. Apatit Titan là vật liệu xúc tác quang cao cấp với khả năng hấp thụ vượt trội. Khi bụi bẩn được hút vào phin lọc, Apatit Titan sẽ hấp thu và loại bỏ mùi hôi và bụi bẩn một cách hiệu quả

Mặt nạ phẳng dễ lau chùi

Thiết kết mặt nạ phẳng dễ dàng lau chùi chỉ bằng khăn mỏng. Mặt nạ phẳng cũng dễ dàng tháo ra để vệ sinh toàn bộ.

Vận hành chống mốc

Tự động vận hành quạt trong 1 tiếng đồng hồ khi chế độ làm lạnh hoặc làm khô kết thúc. Gió sẽ ngăn sự phát triển của ẩm mốc và mùi hôi bên trong dàn lạnh. Tính năng chỉ có ở dòng FTXS 25/35.

Chế độ tiết kiệm

Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter. Tính năng chỉ có ở dòng FTXS 25/35.

Hoạt động biến tần mạnh mẽ

Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Điều khiển bằng điện thoại (Tùy chọn)

Điều khiển bằng điện thoại

Nút Tắt/Mở trên dàn lạnh

Máy điều hòa có thể được Tắt/Mở thuận tiện bằng tay trong trường hợp điều khiển từ xa bị mất hoặc hết pin.

Điều khiển từ xa không dây

Điều khiển từ xa không dây có thể vận hành các chức năng chính trong khoảng cách 7m.

Cài đặt thời gian Mở/Tắt 24 giờ

Chế độ cài đặt thời gian này có thể Mở và Tắt máy điều hòa trong khoảng thời gian 24 giờ.

Chế độ cài đặt ban đêm

Chức năng này điều chỉnh nhiệt độ tránh hiện tượng quá lạnh hoặc quá nóng, giúp bạn có một giấc ngủ ngon.

Tự khởi động lại sau khi mất điện

Tự động vận hành máy điều hòa và trở về thông số cài đặt gần nhất sau khi nguồn điện được phục hồi.

Tự chẩn đoán sự cố

Mã lỗi được hiển thị trên điều khiển từ xa, giúp việc bảo trì được nhanh chóng và dễ dàng

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Các cánh trao đổi nhiệt của dàn nóng được xử lý bằng cách phủ lên bề mặt một lớp nhựa a-cri-lích mỏng giúp tăng khả năng chống mưa axit và sự ăn mòn của muối.

Tự động xả đá

Chế độ này giúp duy trì hiệu suất của mấy điều hòa.

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTXS25GVMV FTXS35GVMV FTXS50GVMV FTXS60GVMV FTXS71GVMV
Dàn nóng RXS25GVMV RXS35GVMV RXS50GVMV RXS60GVMV RXS71GVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.5 (1.2-3.0) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.7-6.0) 6.0 (1.7-6.7) 7.1 (2.3-8.5)
Sưởi ấm 3.4 (1.2-4.5) 4.0 (1.2-5.0) 5.8 (1.7-7.7) 7.0 (1.7-8.0) 8.2 (2.3-10.0)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
Btu/h 8,500 (4,100-10,200) 11,900 (4,100-12,950) 17,100 (5,800-20,500) 20,500 (5,800-22,900) 24,200 (7,800-29,000)
Sưởi ấm 11,600 (4,100-15,350) 13,600 (4,100-17,050) 19,800 (5,800-26,300) 23,900 (5,800-27,300) 28,000 (7,900-34,100)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
W 600 (300-800) 1,020 (300-1,200) 1,550 (440-2,080) 1,980 (440-2,390) 2,360 (570-3,200)
Sưởi ấm 830 (290-1,340) 1,080 (290-1,550) 1,600 (400-2,530) 2,040 (400-2,810) 2,520 (520-3,730)
CSPF [tooltip] 4.176 4.982 4.891 4.61 4.501
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXS25GVMV FTXS35GVMV FTXS50GVMV FTXS60GVMV FTXS71GVMV
Độ ồn (Cao/Thấp/Cực thấp) Làm lạnh dB(A) 37/25/22 38/26/23 44/35/32 45/36/33 46/37/34
Sưởi ấm 37/28/25 38/29/26 42/33/30 44/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 800 x 195 290 x 1,050 x 238
Dàn nóng RXS25GVMV RXS35GVMV RXS50GVMV RXS60GVMV RXS71GVMV
Độ ồn (Cao/Cực thấp) Làm lạnh dB(A) 46/43 47/44 47/44 49/46 52/49
Sưởi ấm 47/44 48/45 48/45 49/46 52/49
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 765 x 285 735 x 825 x 300 770 x 900 x 320
Lưu ý: Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

 

Điều kiện đo

1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
2. Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
3. Độ ồn tương ứng với các điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
4. CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830: 2012.
Catalog Catalog Where to buyNơi mua hàng
 Back to top