Skip to main content

VIETNAM

FTXZ Series (Urusara 7)

  • Inverter
  • Hai chiều lạnh/sưởi
  • R-32

Urusara 7 mang đến cho bạn một lối sống tiện nghi mà bạn chưa từng trải nghiệm. Sản phẩm sở hữu công nghệ đỉnh cao của điều hòa không khí Nhật Bản nay đã nằm trong tầm tay của bạn.

  • Tiết kiệm điện năng
  • Môi chất lạnh thế hệ mới
  • Kiểm soát độ ẩm
  • Điều hòa lưu lượng gió
  • Thiết kế Nhật Bản
  • Tinh lọc không khí
  • Phin lọc tự động làm sạch

Tải tài liệu

  • Ghi chú: Nhãn năng lượng, do bộ Công Thương ban hành, thể hiện mức hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí.

Tính năng

Tiết kiệm năng lượng

Với sự kết hợp của công nghệ tiết kiệm điện năng và điều khiển biến tần nguồn DC, Urusara 7 có COP từ 4.3 đến 5.7 tương ứng với CSPF 6.29 đến 7.04 ở chế độ làm lạnh.

Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

Urusara 7 là máy điều hòa không khí đầu tiên trên thế giới sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R-32*1. R-32 không chứa chất gây suy giảm tầng ozone và giảm thiếu khả năng làm nóng trái đất đến 70% so với R-22 và R-410A.
Năng suất lạnh tiềm năng của R-32 cao hơn R-22 và R-410A 1.6 lần.*2

  • *1 Đối với máy điều hòa không khí dân dụng tại thời điểm tháng 11/2012 khi Daikin bán sản phẩm Urusara 7 tại thị trường Nhật Bản.
  • *2
    • Nguồn: Giá trị 100 năm của chỉ số làm nóng toàn cầu (GWP) từ Báo cáo đánh giá lần thứ tư của IPCC. GWP 100 năm so sánh: HFC410A: 2,090; HFC32: 675.

Điều hòa lưu lượng gió

Urusara 7 tuần hoàn luồng gió ngăn biến động nhiệt độ ngay cả đối với không gian lớn.

Hiệu ứng Coanda

Hiệu ứng này khiến hướng gió bị thay đổi và bay theo bề mặt của vật cản. Daikin đã ứng dụng công nghệ này cho Urusara 7 để mang lại luồng gió đi xa hơn theo dọc trần nhà.

Hai đường gió hồi

Dàn lạnh được trang bị hai khe hút gió ở bên trên và bên dưới. Cấu tạo hai đường gió hồi duy trì lưu lượng gió lớn bằng cách hút thêm một lượng gió từ khe hút bên dưới.

Kiểm soát độ ẩm

Bằng cách kiểm soát cả độ ẩm và nhiệt độ, Urusara 7 mang đến cho bạn các lựa chọn khử ẩm mà bạn chưa từng trải nghiệm.

  • *Thử nghiệm thực hiện trong nhà sử dụng sản phẩm tại thị trường Nhật Bản.
    • Điều kiện thử nghiệm: Hoạt động liên tục với nhiệt độ gió ra 26°C, thể tích khử ẩm 300cc/h trong phòng điều nhiệt với nhiệt độ phòng 28°C, độ ẩm trong phòng 60%, nhiệt độ ngoài trời 28°C.

Thiết kế tại Nhật Bản

Lấy cảm hứng từ chiếc quạt giấy Nhật Bản Ogi thiết kế sáng tạo này đã dành giải thưởng Red Dot hạng mục Thiết kế sản phẩm năm 2013.

Tinh lọc không khí

Urusara 7 nâng cao chất lượng không khí trong phòng nhờ công nghệ Streamer.

Phóng điện Streamer phân hủy vi khuẩn và nấm mốc bám trên phin lọc dưới hình thức phóng điện plasma tiên tiến. Đây là phương thức phân hủy oxy hóa hiệu quả cao.

Phin lọc tự động làm sạch

Sau khi máy dừng hoạt động, chức năng này sẽ tự động quét sạch bụi khỏi phin lọc thô và chuyển vào hộp đựng bụi bên dưới. Hoạt động tự động làm sạch sẽ khởi động sau 18 giờ hoạt động và kéo dài tối đa 11 phút.

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTXZ25NVMV FTXZ35NVMV FTXZ50NVMV
Dàn nóng RXZ25NVMV RXZ35NVMV RXZ50NVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu-Tối đa)
kW 2.45 (0.6-3.9) 3.45 (0.6-5.3) 4.95 (0.6-5.8)
Sưởi ấm 3.6 (0.6-7.5) 5.0 (0.6-9.0) 6.3 (0.6-9.4)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu-Tối đa)
Btu/h 8,400 (2,000-13,300) 11,800 (2,000-18,100) 16,900 (2,000-19,800)
Sưởi ấm 12,300 (2,000-25,600) 17,100 (2,000-30,700) 21,500 (2,000-32,100)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu-Tối đa)
W 430 (110-880) 680 (110-1,330) 1,150 (110-1,600)
Sưởi ấm 620 (100-2,010) 1,000 (100-2,530) 1,410 (100-2,640)
COP [tooltip] Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu-Tối đa)
W/W 5.70 (5.45-4.43) 5.07 (5.45-3.98) 4.30 (5.45-3.63)
Sưởi ấm 5.81 (6.00-3.73) 5.00 (6.00-3.56) 4.47 (6.00-3.56)
CSPF [tooltip] 7.04 6.89 6.29
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXZ25NVMV FTXZ35NVMV FTXZ50NVMV
Độ ồn (Cao/Thấp/Cực thấp) Làm lạnh dB(A) 38/26/19 42/27/19 47/30/23
Sưởi ấm 39/28/19 42/29/19 44/31/24
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 295 x 798 x 370
Dàn nóng RXZ25NVMV RXZ35NVMV RXZ50NVMV
Độ ồn (Cao) Làm lạnh dB(A) 46 48 49
Sưởi ấm 46 48 50
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 595 x 795 x 300

Điều kiện đo:

  • 1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2. Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 3. Độ ồn tương ứng với các điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.

Dãy sản phẩm Hai dàn rờiLoại hai dàn rời

Dòng cao cấp (Inverter)

  • Hai chiều lạnh/sưởi
  • R-32
  • Một chiều lạnh
  • R-32
  • Hai chiều lạnh / sưởi
  • R-32

Inverter

Loại hiệu suất cao

  • Một chiều lạnh
  • R-32
  • Một chiều lạnh
  • R-32
  • Hai chiều lạnh/sưởi
  • R-410A
  • Một chiều lạnh
  • R-410A

Loại tiêu chuẩn

  • Một chiều lạnh
  • R-32
  • Hai chiều lạnh/sưởi
  • R-32

Không Inverter

Loại hiệu suất cao

  • Một chiều lạnh
  • R-32

Loại tiêu chuẩn

  • Một chiều lạnh
  • R-410A
  • Một chiều lạnh
  • R-32
Go To Page Top