FTF Series

Dòng máy lạnh tiêu chuẩn với thiết kế hợp thời trang, mang nét tinh tế đến mọi nơi trong nhà bạn và chỉ số năng lượng 3 sao giúp ít tiêu hao điện năng.
  • Độ bền cao: Dàn tản nhiệt ống đồng cánh nhôm chống ăn mòn.
  • Luồng gió dễ chịu: Cánh đảo gió đơn/Cánh đảo gió kép. Đảo gió tự động phương đứng (lên & xuống).
  • Thiết kế mặt nạ nụ cười.
  • Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan (tùy chọn).
Download Catalogue
Where to buyWhere to buy Compare ProductsCompare Products

Features

Power-Airflow Flap

The Power-Airflow Flap regulates the outlet aperture to an optimum shape.

Wide-Angle Louvers

The Wide-Angle Louvers provide wide airflow coverage for effective operation no matter where the indoor unit is placed in a room. 

Vertical Auto-Swing (up and down)

This function automatically moves the flaps up and down to distribute air across a room.

Automatic fan speed

The microprocessor automatically controls fan speed to adjust the room temperature to the set temperature.

Programme Dry Function

Indoor unit operating sound pressure levels are decreased from the Low setting fan speed using the wireless remote controller.

Titanium Apatite Photocatalytic Air-Purifying Filter (Option)

While the filter’s micron-level fibres trap dust, titanium apatite effectively adsorbs odours and allergens, as well as deodorises odours. This filter delivers consistent performance for approximately three years if it is washed with water once every six months. (Optional)

Wipe-Clean Flat Panel

The flat panel design can be cleaned with only the single pass of a cloth across its smooth surface. The flat panel can also be easily removed for more thorough cleaning.

Quick cooling

Inverter air conditioners operate at maximum capacity as soon as they start up. This burst of increased power allows them to reach the set temperature more quickly.

Indoor Unit On/Off Switch

The unit can be conveniently started manually.

Timer operation

Automatically switching air conditioner on/off at night or in the morning.

Night set mode

For your pleasant sleep. This fuction adjust temperature to prevent excessive cooling or heating

Auto-Restart

Automatically operates airconditioner & returns to the recent setting after power failure is restore.

Anti-Corrosion Treatment of Outdoor Heat Exchanger Fins

Coating heat exchanger A thin acrylic resin layered to enhance the fin’s resistance to acid rain & salt corrosion.

Self diagnosis

Multi function codes are shown on the wireless remote controller for fast and easy maintenance.

Specifications

FTF series 1 HP 1.5 HP 2 HP 2.5 HP
Công suất định mức kW 2.72 3.26 5.02 6.30
Btu/h 9,300 11,100 117,100 21,500
Nguồn điện 1 pha, 220V, 50Hz
Dòng điện hoạt động
A
3.8 4.3 7.4 9.2
Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu - Tối đa)
W
798 933 1,524 1,912
CSPF 3.62 3.71 3.44 3.50
DÀN LẠNH FTF25UV1V FTF35UV1V FTC50NV1V FTC60NV1V
Màu mặt nạ Trắng
Lưu lượng gió Cao
m3/phút
10.2 11.4 19.4 18.5
Trung Bình
m3/phút
8.3 8.3 15.5 15.6
Thấp
m3/phút
5.9 7.3 11.9 12.5
Tốc độ quạt 5 bước, êm và tự động
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/)
dB(A)
38 / 33 / 26 39 / 33 / 30 48 / 43 / 35 48 / 43 / 36
Kích thước (Cao*Rộng*Dày)
mm
283 x 770 x 223 290 x 1,050 x 238
Khối lượng
Kg
9 12
DÀN NÓNG RF25UV1V RF35UV1V RC50NV1V RC60NV1V
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Máy nén Rotary dạng kín
Công suất đầu ra
W
0.65 0.71 0.78 0.79
Môi chất lạnh Công suất đầu ra
W
710 855 1,320 1,710
Loại R-32
Khối lượng nạp
Kg
0.65 0.71 0.78 0.79
Độ ồn (Cao/Rất thấp)
dB(A)
50 51 52 53
Kích thước (Cao*Rộng*Dày) 418 x 695 x 244 550 x 658 x 275 595 x 845 x 300 595 x 845 x 300
Khối lượng
Kg
26 30 37 38
Giới hạn họat động
°CDB
19.4 đến 46
Kết nối ống Lỏng
mm
ø6.4 ø6.4 ø6.4 ø6.4
Hơi
mm
ø9.5 ø12.7 ø15.9 ø15.9
Nước xả
mm
ø18 ø18 ø18 ø18
Chiều dài tối đa
m
15 20 20 20
Chênh lệch độ cao tối đa
m
12 15 15 15
Ghi chú: Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo:
  • 1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB,24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m
  • 2. Mức độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh.
  • 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015
Back to top