FTKA Series

Dòng sản phẩm với thiết kế trang nhã, hòa hợp với mọi không gian nội thất, cùng công nghệ tiết kiệm điện Inverter và công nghệ Coanda phân bổ luồng gió đều khắp phòng
  • Điều hòa INVERTER giúp tiết kiệm dài hạn bằng việc giảm hóa đơn tiền điện đáng kể so với các dòng máy không có chức năng INVERTER. Đồng thời, cải tiến độ ồn dàn nóng và dàn lạnh giúp máy hoạt động êm ái, duy trì nhiệt độ ổn định và đạt công suất tối ưu.
  • Thiết kế mặt nạ Coanda độc đáo đưa luồng gió đi dọc theo trần nhà, phân bổ không khí tươi mát đều khắp phòng, tránh gió lùa trực tiếp vào cơ thể, giúp mang lại cảm giác thoải mái tối đa.
  • Dàn nóng, dàn lạnh hoạt động êm ái mang lại giấc ngủ ngon.
  • Độ bền cao: Bảo Vệ Bo Mạch Khi Điện Áp Thay Đổi. Dàn Tản Nhiệt Ống Đồng Cánh Nhôm Chống Ăn Mòn. Dàn Tản Nhiệt Microchannel Chống Ăn Mòn (Chỉ có ở dòng FTKA 60)
  • Tinh lọc không khí: với tính năng chống ẩm mốc ngăn sự phát triển của nấm mốc, mùi hôi và tăng độ bền của máy. Phin Lọc khử mùi và loại bỏ chất gây dị ứng Enzyme blue (tùy chọn). Phin Lọc PM 2.5 (tùy chọn)
Download Catalogue
Where to buyWhere to buy Compare ProductsCompare Products

Features

Power-Airflow Flap

The Power-Airflow Flap regulates the outlet aperture to an optimum shape.

Wide-Angle Louvers

The Wide-Angle Louvers provide wide airflow coverage for effective operation no matter where the indoor unit is placed in a room. 

Vertical Auto-Swing (up and down)

This function automatically moves the flaps up and down to distribute air across a room.

Coanda air flow

The unique Coanda mask design brings the airflow along the ceiling, distributing fresh air evenly throughout the room, avoiding direct drafts into the body, helping to bring maximum comfort.

Indoor Unit Quiet Operation

Indoor unit operating sound pressure levels are decreased from the Low setting fan speed using the wireless remote controller.

Automatic fan speed

The microprocessor automatically controls fan speed to adjust the room temperature to the set temperature.

Programme Dry Function

Indoor unit operating sound pressure levels are decreased from the Low setting fan speed using the wireless remote controller.

Titanium apatite deodorising filter

This filter decomposes odours and even removes bacteria and viruses.This power is maintained simply by exposing the filter to sunlight once every 6 months.

Wipe-Clean Flat Panel

The flat panel design can be cleaned with only the single pass of a cloth across its smooth surface. The flat panel can also be easily removed for more thorough cleaning.

Filter PM 2.5

Phin lọc PM 2.5

Mold-proof feature

After turning off the machine, within 1 hour the fan will operate to remove the remaining moisture inside the indoor unit, prevent mold growth, odors and increase the durability of the machine.

Blue Enzyme Filter

Deodorizing and eliminating allergens, bringing fresh air to the family.

Stanby electricity saving

This function reduce electricity that air conditioners requires while it’s not operate.

Econo Mode

After the indoor temperature approaches the set temperature, inverter control adjusts to low capacity operation to maintain this temperature, making inverter models more energy saving than non-inverter models.

Inverter Powerful Operation

Inverter air conditioners operate at maximum capacity as soon as they start up. This burst of increased power allows them to reach the set temperature more quickly.

Next-Generation Refrigerant R-32

To cope with climate change, Daikin has now adopted R-32, next-generation refrigerant which does not deplete the ozone layer and lower global warming.

Smartphone control (Optional)

Smart WLAN control/Smart energy saving: The plug-and-play extra WLAN device allows you to set and schedule the temperature from anywhere, using Apple or Android™ system.

Indoor Unit On/Off Switch

The unit can be conveniently started manually.

Timer operation

Automatically switching air conditioner on/off at night or in the morning.

Night set mode

For your pleasant sleep. This fuction adjust temperature to prevent excessive cooling or heating

Auto-Restart

Automatically operates airconditioner & returns to the recent setting after power failure is restore.

Self diagnosis

Multi function codes are shown on the wireless remote controller for fast and easy maintenance.

Anti-Corrosion Treatment of Outdoor Heat Exchanger Fins

Coating heat exchanger A thin acrylic resin layered to enhance the fin’s resistance to acid rain & salt corrosion.

Low/Highh Voltage Shield

The product is equipped with a durable electronic circuit that can withstand voltage up to 440V.
(*) The operating voltage level of FTKA is from 150V-264V. Note: only 1 phase voltage protection.

Specifications

FTKA series 1 HP 1.5 HP 2 HP 2.5 HP
Công suất định mức (Tối thiểu - Tối đa) kW 2.5 (1.0~2.9) 3.50 (1.2~3.8) 5.0 (1.6~5.4) 6.0 (1.4~6.0)
(Tối thiểu - Tối đa) Btu/h 8,500
(3,400~9,900)
11,900
(4,100~13,000)
17,100
(5,500~18,400)
20,500
(4,800~20,500)
Nguồn điện 1pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz
Dòng điện hoạt động
A
4.4 5.8 8.5 9.7
Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu - Tối đa)
W
920 (200-1100) 1,220 (200-1,460) 1,800 (360-2,020) 2,060 (370-2,200)
CSPF 4.66 5.01 4.67 4.90
DÀN LẠNH FTKA25UAVMV FTKA35UAVMV FTKA50UAVMV FTKA60UAVMV
Màu mặt nạ Trắng
Lưu lượng gió Cao
m3/phút
9.9 10.7 12.9 13.7
Trung Bình
m3/phút
8.4 8.8 10.6 12.1
Thấp
m3/phút
7.1 7.1 8.6 9.9
Yên Tĩnh
m3/phút
6.0 6.0 7.1 8.0
Tốc độ quạt 5 bước, êm và tự động
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên Tĩnh)
dB(A)
36 / 32 / 27 / 23 37 / 33 / 28 / 24 44 / 40 / 35 / 29 45 / 42 / 37 / 31
Kích thước (Cao*Rộng*Dày)
mm
285 x 770 x 226
Khối lượng
Kg
8
DÀN NÓNG RKA25UAVMV RKA35UAVMV RKA50UVMV RKA60UVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Máy nén Swing dạng kín
Môi chất lạnh Công suất đầu ra
W
650 650 1,200 1,300
Loại R-32 R-32 R-32 R-32
Khối lượng nạp
Kg
0.41 0.49 0.78 0.53
Độ ồn (Cao/Rất thấp)
dB(A)
48/45 49/46 51/47 52/48
Kích thước (Cao*Rộng*Dày) 418 x 695 x 244 550 x 658 x 275 550 x 675 x 284 595 x 845 x 300
Khối lượng
Kg
19 22 26 35
Giới hạn họat động
°CDB
19.4 đến 46 19.4 đến 46
Kết nối ống Lỏng
mm
ø6.4 ø6.4
Hơi
mm
ø9.5 ø12.7
Nước xả
mm
ø16 ø16
Chiều dài tối đa m 15 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 12 20
Ghi chú: Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo:
  • 1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB,24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m
  • 2. Mức độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh.
  • 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015
Back to top