ATF series

Dòng máy lạnh tiêu chuẩn với thiết kế hợp thời trang, mang nét tinh tế đến mọi nơi trong nhà bạn và chỉ số năng lượng 3 sao giúp ít tiêu hao điện năng.
  • Độ bền cao: Dàn tản nhiệt ống đồng cánh nhôm chống ăn mòn (ATF 25, 35, 50).
  • Luồng gió dễ chịu: Cánh đảo gió đơn/Cánh đảo gió kép. Đảo gió tự động phương đứng (lên & xuống).
  • Thiết kế mặt nạ nụ cười.
  • Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan (tùy chọn).
Tải tài liệu
Where to buyNơi mua hàng Compare ProductsSo sánh sản phẩm

Tính năng

Cánh đảo hướng gió đơn

Cánh đảo hướng gió đơn điều chỉnh miệng gió đạt hình dạng tối ưu nhất. Tính năng dòng FTC 25/35.

Cánh hướng dòng rộng

Cánh hướng dòng rộng cung cấp luồng gió trải rộng hiệu quả đến khắp nơi trong phòng bất kể vị trí lắp đặt dàn lạnh.

Đảo gió tự động theo phương đứng (lên và xuống)

Chức năng này tự động di chuyển cánh đảo gió lên xuống để phân phối gió khắp phòng.

Tốc độ quạt tự động

Bộ vi xử lý của bo mạch tự động điều khiển tốc độ quạt để điều chỉnh nhiệt độ phòng về nhiệt độ cài đặt.

Chế độ khử ẩm

Bộ vi xử lý của bo mạch sẽ hoạt động để làm giảm độ ẩm trong khi vẫn có thể duy trì nhiệt độ phù hợp nhất. Chế độ này sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt.

Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan (Tùy chọn)

Tinh lọc không khí bằng xúc tác quang là công nghệ khử mùi và diệt khuẩn. Apatit Titan là vật liệu xúc tác quang cao cấp với khả năng hấp thụ vượt trội. Khi bụi bẩn được hút vào phin lọc, Apatit Titan sẽ hấp thu và loại bỏ mùi hôi và bụi bẩn một cách hiệu quả. (Tùy chọn)

Mặt nạ phẳng dễ lau chùi

Thiết kết mặt nạ phẳng dễ dàng lau chùi chỉ bằng khăn mỏng. Mặt nạ phẳng cũng dễ dàng tháo ra để vệ sinh toàn bộ.

Làm lạnh nhanh

Làm lạnh/Sưởi nhanh trong 20 phút khi bạn muốn thay đổi nhiệt độ phòng một cách nhanh chóng.

Nút Tắt/Mở trên dàn lạnh

Máy điều hòa có thể được Tắt/Mở thuận tiện bằng tay trong trường hợp điều khiển từ xa bị mất hoặc hết pin.

Cài đặt thời gian Mở/Tắt đếm ngược

Máy điều hòa tự động Mở/Tắt vào buổi sáng hoặc buổi tối theo giờ đã cài đặt. Tính năng chỉ có ở dòng FTC 20/30.

Chế độ cài đặt ban đêm

Chức năng này điều chỉnh nhiệt độ tránh hiện tượng quá lạnh hoặc quá nóng, giúp bạn có một giấc ngủ ngon.

Tự khởi động lại sau khi mất điện

Tự động vận hành máy điều hòa và trở về thông số cài đặt gần nhất sau khi nguồn điện được phục hồi.

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Các cánh trao đổi nhiệt của dàn nóng được xử lý bằng cách phủ lên bề mặt một lớp nhựa a-cri-lích mỏng giúp tăng khả năng chống mưa axit và sự ăn mòn của muối. (MCHE FTC60)

Tự chẩn đoán sự cố

Mã lỗi được hiển thị trên điều khiển từ xa, giúp việc bảo trì được nhanh chóng và dễ dàng

Thông số kỹ thuật

ATF series 1 HP 1.5 HP 2 HP 2.5 HP
Công suất định mức kW 2.72 3.26 5.02 6.30
Btu/h 9,300 11,100 117,100 21,500
Nguồn điện 1 pha, 220V, 50Hz
Dòng điện hoạt động
A
3.8 4.3 7.4 9.2
Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu - Tối đa)
W
798 933 1,524 1,912
CSPF 3.62 3.71 3.44 3.50
DÀN LẠNH ATF25UV1V ATF35UV1V FTC50NV1V FTC60NV1V
Màu mặt nạ Trắng
Lưu lượng gió Cao
m3/phút
10.2 11.4 19.4 18.5
Trung Bình
m3/phút
8.3 8.3 15.5 15.6
Thấp
m3/phút
5.9 7.3 11.9 12.5
Tốc độ quạt 5 bước, êm và tự động
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/)
dB(A)
38 / 33 / 26 39 / 33 / 30 48 / 43 / 35 48 / 43 / 36
Kích thước (Cao*Rộng*Dày)
mm
283 x 770 x 223 290 x 1,050 x 238
Khối lượng
Kg
9 12
DÀN NÓNG ARF25UV1V ARF35UV1V RC50NV1V RC60NV1V
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Máy nén Rotary dạng kín
Công suất đầu ra
W
0.65 0.71 0.78 0.79
Môi chất lạnh Công suất đầu ra
W
710 855 1,320 1,710
Loại R-32
Khối lượng nạp
Kg
0.65 0.71 0.78 0.79
Độ ồn (Cao/Rất thấp)
dB(A)
50 51 52 53
Kích thước (Cao*Rộng*Dày) 418 x 695 x 244 550 x 658 x 275 595 x 845 x 300 595 x 845 x 300
Khối lượng
Kg
26 30 37 38
Giới hạn họat động
°CDB
19.4 đến 46
Kết nối ống Lỏng
mm
ø6.4 ø6.4 ø6.4 ø6.4
Hơi
mm
ø9.5 ø12.7 ø15.9 ø15.9
Nước xả
mm
ø18 ø18 ø18 ø18
Chiều dài tối đa
m
15 20 20 20
Chênh lệch độ cao tối đa
m
12 15 15 15
Ghi chú: Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo:
  • 1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB,24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m
  • 2. Mức độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh.
  • 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015
Back to top