Daikin Vietnam xin chân thành cảm ơn Quý Khách Hàng đã luôn tin tưởng và đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian vừa qua.
Là một phần trong cam kết không ngừng mang đến chất lượng bền bỉ, đáng tin cậy và sự an tâm dài lâu cho người tiêu dùng, Daikin Vietnam xin trân trọng thông báo chính sách “Bảo hành đến 3 năm, an tâm dài lâu”. Chi tiết như sau:
Sản phẩm áp dụng
Tất cả các dòng sản phẩm ĐHKK treo tường (không bao gồm Multi) mang nhãn hiệu DAIKIN được sản xuất tại nhà máy Daikin Vietnam, được quy định tại phụ lục 1.
Thời gian áp dụng
Từ ngày 01/03/2026 đến khi có thông báo mới.
Nội dung
Người tiêu dùng mua sản phẩm và thỏa mãn đầy đủ điều kiện sau:
|
Điều kiện |
Thời gian bảo hành Áp dụng ngay |
Quyền lợi gia tăng khi người tiêu dùng đăng ký gia tăng bảo hành (*) |
Tổng thời gian bảo hành |
Ghi chú |
|
Người tiêu dùng mua sản phẩm và được kích hoạt bảo hành (KHBH) từ ngày 01/03/2026 |
2 năm kể từ ngày KHBH |
+ 1 năm
|
3 năm từ ngày KHBH |
Đăng ký gia tăng bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày KHBH |
|
Người tiêu dùng mua sản phẩm từ ngày 01/03/2026 và chưa KHBH |
2 năm kể từ ngày Daikin Vietnam xuất kho |
+ 1 năm
|
3 năm từ ngày Daikin Vietnam xuất kho |
Đăng ký gia tăng bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày Daikin Vietnam xuất kho |
(*) Trong trường hợp người tiêu dùng đã đăng ký gia tăng bảo hành thành công, Đại lý hoặc thợ lắp đặt sẽ không thể tiếp tục kích hoạt bảo hành cho sản phẩm đó.
Điều kiện
Thời gian bắt đầu đăng ký gia tăng bảo hành: Từ ngày 20/03/2026 hoặc khi có thông báo khác.
Hình thức đăng ký gia tăng bảo hành: Ứng dụng (mini app) trên Zalo hoặc ứng dụng Daikin Vietnam. Thao tác đăng ký gia tăng bảo hành cụ thể sẽ được Daikin Vietnam hướng dẫn trên website www.daikin.com.vn trước ngày 20/03/2026.
![]() |
![]() |
| Quét mã để truy cập Ứng dụng Daikin Vietnam |
Quét mã để truy cập Mini app trên Zalo |
- Đối với Người tiêu dùng được KHBH trong khoảng thời gian từ ngày 01/03/2026 đến ngày 19/03/2026 và chưa đăng ký gia tăng thời gian bảo hành theo thông báo này, Daikin Vietnam sẽ gửi thông báo nhắc nhở qua Zalo/SMS về việc đăng ký bảo hành.
- Tối đa 10 sản phẩm được đăng ký gia tăng bảo hành/01 người tiêu dùng/Số điện thoại/năm.
- Chính sách áp dụng cho các sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện thông thường, không áp dụng cho các sản phẩm được lắp đặt ở môi trường có độ ăn mòn cao hoặc không thỏa điểu kiện bảo hành theo chính sách (chi tiết chính sách bảo hành xem tại: www.daikin.com.vn/dich-vu/dich-vu-dan-dung/chinh-sach-bao-hanh).
- Trong trường hợp có nhiều chương trình khuyến mãi khác nhau áp dụng cho 01 sản phẩm, thời gian bảo hành tối đa của sản phẩm là 03 năm kể từ ngày sản phẩm được KHBH.
Kênh KHBH để xác định ngày bắt đầu KHBH chính thức
- Kênh bán hàng Đại lý: Kích hoạt bảo hành cho người tiêu dùng qua ứng dụng KTV hoặc qua tổng đài 1800 6777.
- Kênh siêu thị: Kích hoạt bảo hành tự động cho người tiêu dùng thông qua hệ thống của Daikin Vietnam hoặc qua tổng đài 1800 6777.
- Kênh thương mại điện tử chính thức của Daikin: Ngày kích hoạt bảo hành dựa vào ngày hóa đơn.
Kiểm tra thông tin bảo hành
Khách hàng có thể kiểm tra thời gian bảo hành thông qua ứng dụng Daikin Vietnam, website https://18006777.com.vn hoặc qua tổng đài 1800 6777, sau 10 ngày kể từ ngày kích hoạt bảo hành điện tử.
Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ hotline chính thức 1800 6777 hoặc website https://www.daikin.com.vn của Daikin Vietnam.
Chúng tôi kính mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ từ Quý Khách Hàng.
Xin chân thành cảm ơn.
Daikin Vietnam
Phụ lục 1
(Đính kèm thông báo Số P0204/O5A-AN_Ext ngày 28 tháng 02 năm 2026)
(*) Danh sách máy điều hòa không khí áp dụng:
| STT | Model | Sản xuất tại | ĐVT |
| I | Series FTKY | ||
| 1 | FTKY25ZVMV/RKY25ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 2 | FTKY35ZVMV/RKY35ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 3 | FTKY25WAVMV/RKY25WAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 4 | FTKY35WAVMV/RKY35WAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 5 | FTKY25WMVMV/RKY25WMVMV | Việt Nam | Bộ |
| 6 | FTKY35WMVMV/RKY35WMVMV | Việt Nam | Bộ |
| II | Series FTKF | ||
| 1 | FTKF25ZVMV/RKF25ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 2 | FTKF35ZVMV/RKF35ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 3 | FTKF50ZVMV/RKF50ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 4 | FTKF60ZVMV/RKF60ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 5 | FTKF71ZVMV/RKF71ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 6 | FTKF25XVMV/RKF25XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 7 | FTKF35XVMV/RKF35XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 8 | FTKF50XVMV/RKF50XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 9 | FTKF50YVMV/RKF50YVMV | Việt Nam | Bộ |
| 10 | FTKF60XVMV/RKF60X1VMV | Việt Nam, Thái Lan | Bộ |
| 11 | FTKF60YVMV/RKF60YVMV | Việt Nam | Bộ |
| III | Series FTKB | ||
| 1 | FTKB25ZVMV/RKB25ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 2 | FTKB35ZVMV/RKB35ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 3 | FTKB50ZVMV/RKB50ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 4 | FTKB60ZVMV/RKB60ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 5 | FTKB25YVMV/RKB25YVMV | Việt Nam | Bộ |
| 6 | FTKB35YVMV/RKB35YVMV | Việt Nam | Bộ |
| 7 | FTKB50YVMV/RKB50YVMV | Việt Nam | Bộ |
| 8 | FTKB60YVMV/RKB60YVMV | Việt Nam | Bộ |
| 9 | FTKB25XVMV/RKB25XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 10 | FTKB35XVMV/RKB35XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 11 | FTKB50XVMV/RKB50XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 12 | FTKB60XVMV/RKB60XVMV | Việt Nam, Thái Lan | Bộ |
| 13 | FTKB25WAVMV/RKB25WAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 14 | FTKB35WAVMV/RKB35WAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 15 | FTKB50WAVMV/RKB50WAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 16 | FTKB25WMVMV/RKB25WMVMV | Việt Nam | Bộ |
| 17 | FTKB35WMVMV/RKB35WMVMV | Việt Nam | Bộ |
| 18 | FTKB60WAVMV/RKB60WAVMV | Việt Nam, Thái Lan | Bộ |
| IV | Series FTF | ||
| 1 | FTF25XAV1V/RF25XAV1V | Việt Nam | Bộ |
| 2 | FTF35XAV1V/RF35XAV1V | Việt Nam | Bộ |
| V | Series ATKF | ||
| 1 | ATKF25ZVMV/ARKF25ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 2 | ATKF35ZVMV/ARKF35ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 3 | ATKF25XVMV/ARKF25XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 4 | ATKF35XVMV/ARKF35XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 5 | ATKF25YVMV/ARKF25YVMV | Việt Nam | Bộ |
| 6 | ATKF35YVMV/ARKF35YVMV | Việt Nam | Bộ |
| VI | Series ATF | ||
| 1 | ATF25XAV1V/ARF25XAV1V | Việt Nam | Bộ |
| 2 | ATF35XAV1V/ARF35XAV1V | Việt Nam | Bộ |
| VII | Series FTHF | ||
| 1 | FTHF25RAVMV/RHF25RAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 2 | FTHF35RAVMV/RHF35RAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 3 | FTHF25VAVMV/RHF25VAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 4 | FTHF35VAVMV/RHF35VAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 5 | FTHF50VAVMV/RHF50VAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 6 | FTHF60VAVMV/RHF60VAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 7 | FTHF71VAVMV/RHF71VAVMV | Việt Nam | Bộ |
| 8 | FTHF25XVMV/RHF25XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 9 | FTHF35XVMV/RHF35XVMV | Việt Nam | Bộ |
| VIII | Series ATHF | ||
| 1 | ATHF25XVMV/ARHF25XVMV | Việt Nam | Bộ |
| 2 | ATHF35XVMV/ARHF35XVMV | Việt Nam | Bộ |
| IX | Series FTHB | ||
| 1 | FTHB25ZVMV/RHB25ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 2 | FTHB35ZVMV/RHB35ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 3 | FTHB50ZVMV/RHB50ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 4 | FTHB60ZVMV/RHB60ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| X | Series ATKB | ||
| 1 | ATKB25ZVMV/ARKB25ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 2 | ATKB35ZVMV/ARKB35ZVMV | Việt Nam | Bộ |
| 3 | ATKB25YVMV/ARKB25YVMV | Việt Nam | Bộ |
| 4 | ATKB35YVMV/ARKB35YVMV | Việt Nam | Bộ |


Login and Registration Form