MTKC25AVMVW/MRKC25AVMV & MCM55AVM7-W

AIR CREATOR - Bộ đôi Điều Hòa 1HP và Máy lọc không khí (Màu Trắng)

Có sẵn 99999 sản phẩm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG Loại máy CO/HP CO Công nghệ inverter Có Công suất làm lạnh HP kW Btu/h 1 2.7 (0.85 - 3.2) 9,200 (2,900 - 10,900) Công suất sưởi HP kW Btu/h Phạm vi làm lạnh hiệu quả * m2 <=12 Điện năng tiêu thụ (tối thiểu - tối đa) W 750 (190 – 1,120) Tiết kiệm điện ★★★★★ Hiệu suất năng lượng (CSPF) 6.05 THÔNG TIN DÀN LẠNH Model MTKC25AVMVW (K) Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 300 x 960 x 185 Trọng lượng kg 10 Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) dbA 36 / 32 / 25 / 18 THÔNG TIN DÀN NÓNG Model MRKC25AVMV Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 418 x 695 x 244 Trọng lượng kg 21 Độ ồn (Cao / Cực thấp) dbA 46/44 THÔNG TIN CHUNG Môi chất lạnh R32 Chiều dài tối đa m 15 Chênh lệch độ cao tối đa m 12 Model Có tính năng Aroma (khuếch tán tinh dầu) Không có tính năng Aroma (khuếch tán tinh dầu) Lưu lượng gió tối đa 5.5m3/phút 5.5m3/phút Màu sắc MCMH55AVM7W (trắng) MCMH55AVM7K (đen) MCM55AVM7-W (trắng) Diện tích phòng áp dụng *1 41m2 41m2 CADR *2 320m3/giờ 320m3/giờ Nguồn điện 1 Pha 50Hz 220-240V / 60Hz 220-230V 1 Pha 50Hz 220-240V / 60Hz 220-230V Hình dạng phích cắm Loại C Loại C Chế độ Hoạt động lọc không khí Hoạt động lọc không khí Yên tĩnh Thấp Tiêu chuẩn Turbo Yên tĩnh Thấp Tiêu chuẩn Turbo Lưu lượng gió m3/phút 1.0 2.0 3.0 5.5 1.0 2.0 3.0 5.5 W Điện năng tiêu thụ 8.0 10 15 42 8.0 10 15 42 dB Độ ồn 19 29 39 53 19 29 39 53 Kích thước mm C396 X R356 X D236 C396 X R356 X D236 Trọng lượng kg 10 10 Phin lọc bụi (Phin lọc HEPA) *3 Phin lọc HEPA Tĩnh điện Phin lọc HEPA Tĩnh điện Phin lọc mùi Có Có Phin lọc thô Có Có Phụ kiện thay thế Phin lọc Phin lọc bụi (Phin lọc HEPA) Phin lọc HEPA Tĩnh điện: BAFP500C (1 tấm) Phin lọc HEPA Tĩnh điện: BAFP500C (1 tấm) Bấc Bấc (wick) Bấc: BAHW500A (12 miếng) / Đầu khuếch tán tinh dầu Đầu số 1 BAHP500A1 / Đầu số 2 BAHP500A2 / Đầu số 3 BAHP500A3 / Đầu số 4 BAHP500A4 / Ghi chú: *Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo. Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz. Điều kiện đo lường 1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m 2. Mức độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh. 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015 Đối với máy lọc không khí: *1 Diện tích phủ sóng được tính toán theo JEM1467. (khi cài đặt FAN là Turbo) *2 Giá trị CADR được kiểm tra theo JEM 1467 Phụ lục C. (khi cài đặt FAN là Turbo) *3 Được xác minh bằng phương pháp thử nghiệm dựa trên JEM1467. Tiêu chuẩn giả định rằng mỗi ngày hút từ năm điếu thuốc trở lên. Không phải tất cả các chất độc hại trong khói thuốc lá (carbon monoxide, v.v.) đều có thể bị loại bỏ. Tuổi thọ của phon lọc có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện hoạt động.