FTF35XAV1V/RF35XAV1V

Điều Hòa FTF35XAV1V - 1.5HP

Có sẵn 99999 sản phẩm

Dàn Tản Nhiệt Ống Đồng Cánh Nhôm Chống Ăn Mòn

Các cánh trao đổi nhiệt của dàn nóng được sơn phủ 2 lớp tĩnh điện: lớp nhựa acrylic và lớp chống thấm nước để tăng khả năng chống mưa axit và sự ăn mòn của muối.

Luồng Gió Dễ Chịu

 

Cánh Đảo Gió Đơn / Cánh Đảo Gió Kép

Các cánh đảo hướng gió sẽ mở rộng ra trong quá trình làm lạnh để phân phối không khí lạnh đến các góc của căn phòng. Hãy chọn GÓC THẤP để thổi gió đến các góc phòng trong khi lựa chọn GÓC CAO để phân bố gió đến giữa phòng.

Đảo Gió Tự Động Phương Đứng (Lên & Xuống)

Chức năng này tự động thay đổi hướng cánh đảo gió lên và xuống để phân phối không khí lạnh đến khắp phòng.

Tiết Kiệm Năng Lượng 3 Sao

Nhãn năng lượng đạt chuẩn 3 sao nhờ vào sự cải tiến công nghệ máy nén và linh kiện cao cấp. Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF đến 3.71 (dòng FTF/ATF 35) giúp giảm đến 20% chi phí điện.(*)

(*) Dữ liệu được so sánh dựa trên model FTF/ATF 35 & FTV35, theo tính toán của Daikin Vietnam.

Tinh Lọc Không Khí

Phin Lọc Apatit Titan (tùy chọn)

Phin lọc này như một lá chắn bảo vệ, đưa ra một giải pháp tối ưu nhằm mang lại bầu không khí trong lành, loại bỏ mùi hôi và chất gây dị ứng. Trong điều kiện bảo dưỡng phù hợp, phin lọc này có thể sử dụng lên đến 3 năm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
Loại máy CO/HP CO
Công nghệ inverter    
Công suất làm lạnh
HP
kW
Btu/h
1.5
3.26
11.100
Công suất sưởi
HP
kW
Btu/h
 
 
 
Phạm vi làm lạnh hiệu quả* m2 <=18
Điện năng tiêu thụ W 933
Tiết kiệm điện   ★★★
Hiệu suất năng lượng (CSPF)   3.71
THÔNG TIN DÀN LẠNH
Model   FTF35XAV1V
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 242
Trọng lượng kg 9
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dbA 39 / 33 / 30
THÔNG TIN DÀN NÓNG
Model   RF35XAV1V
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 658 x 275
Trọng lượng kg 30
Độ ồn  dbA 51
THÔNG TIN CHUNG
Môi chất lạnh   R32
Chiều dài tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa giữa dàn nóng-lạnh m 15
Xuất xứ   Việt Nam

Ghi chú:

*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.

Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.

Điều kiện đo lường

1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m

2. Mức độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh.

3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015

 

Các công nghệ khác

  • Đảo gió tự động theo phương đứng (lên và xuống) Đảo gió tự động theo phương đứng (lên và xuống)
    Mặt nạ được thiết kế thông minh tạo ra luồng gió dựa trên hiệu ứng Coanda giúp tránh gió lùa trực tiếp vào cơ thể và mang lại không khí thoải mái đều khắp phòng.
  • Cánh đảo hướng gió đơn Cánh đảo hướng gió đơn
    Làm lạnh nhanh trong 20 phút khi bạn muốn thay đổi nhiệt độ phòng một cách nhanh chóng.
  • Chế độ thoải mái Chế độ thoải mái
    Mắt thần phát hiện và điều khiển gió thổi trực tiếp vào người.
  • Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn
  • Dàn tản nhiệt Microchannel chống ăn mòn Dàn tản nhiệt Microchannel chống ăn mòn